Khám phá các vị thuốc quý trong bài thuốc nam gia truyền chữa bệnh tiểu đường, bệnh gai cột sốngđau lưng hiệu quả, chất lượng sản phẩm được người dùng kiểm chứng. Giúp giới trẻ học đường phòng tránh bệnh xương khớp hiệu quả

VietnameseEnglish

Menu Trái

Đăng Ký Tuyển Sinh

Bảng quảng cáo

Học Tập Trực Tuyến

Bảng quảng cáo

Tư Vấn Trực Tuyến

ĐT: (0225) 3.757.668
Hotline: 0904.968.589

nguyenthanhngoc2011@gmail.com

Hòm Thư Góp Ý

Bảng quảng cáo

Cựu HSSV

Bảng quảng cáo

Công ty dịch thuật

Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo
Bảng quảng cáo
Hiện có 15 khách Trực tuyến
ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2019

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 

PHỤ LỤC 1: ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2019

(Kèm theo công văn số 707/BGDĐT-GDĐH ngày 28 tháng 02 năm 2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG
T
RƯỜNG TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP HẢI PHÒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2019

 

1. Thông tin chung (tính đến thời điểm xây dựng Đề án)

1.1 Tên trường: Trường Trung Cấp Chuyên Nghiệp Hải Phòng

Địa chỉ: Số 39 Lương Khánh Thiện – Ngô Quyền – Hải Phòng

Trang web: hpg.edu.vn

Sứ mệnh: Giữ vững và phát huy vị thế của một Trường đào tạo đa ngành trọng điểm của Thành phố; Phấn đấu đưa nhóm ngành mũi nhọn đạt đẳng cấp quốc gia và quốc tế; Phát triển nghiên cứu khoa học, tư vấn, ứng dụng và chuyển giao công nghệ chất lượng cao cho cộng đồng; Tiên phong trong việc nghiên cứu và phát hiện nhu cầu nguồn nhân lực để cung cấp cho xã hội sản phẩm giáo dục toàn diện, đào tạo nguồn nhân lực mang đậm bản sắc văn hóa Việt Nam, sẵn sàng cạnh tranh, thích ứng với môi trường hội nhập quốc tế không ngừng thay đổi.


alt

1.2. Quy mô đào tạo

Khối ngành/ Nhóm ngành*

Quy mô hiện tại

 

 

NCS

 

Học viên CH

ĐH

CĐSP

TCSP

GD

chính

quy

GD

TX

GD chính quy

GD

TX

GD chính quy

GD

TX

Khối ngành I

 

 

 

 

 

 

146

 

Khối ngành II

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành III

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành IV

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành V

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành VI

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành VII

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng (ghi rõ cả số NCS, học viên cao học, SV ĐH, CĐ, TC)

 

 

 

 

 

 

 

 

 


1.3.
Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất

* Năm 2017:

1.Ngành đào tạo: - Sư phạm mầm non

- Sư phạm chuyên biệt

2. Hình thức đào tạo: Chính quy

3. Đối tượng và Thời gian đào tạo:

* Đối với hệ đào tạo 02 năm: Học sinh tốt  nghiệp THPT (hoặc tương đương)

* Đối với hệ  đào tạo 01 năm và trên 01 năm: Tốt nghiệp Trung cấp Chuyên nghiệp trở lên.

* Đối với hệ đào tạo 02 năm 03 tháng và 02 năm 06 tháng: Học sinh đã học xong chương trình văn hóa lớp 12 nhưng chưa tốt nghiệp hoặc đang học dở 11,12.

* Đối với hệ đào tạo 03 năm: Học sinh tốt nghiệp THCS

4. Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển

5. Văn bằng tốt nghiệp: Sau khi tốt nghiệp, học sinh được cấp bằng trung cấp chuyên nghiệp hệ chính quy; đủ điều kiện học liên thông Cao đẳng, Đại học.

6. Hồ sơ dự tuyển: theo mẫu quy định của trường, do trường Trung cấp Chuyên nghiệp Hải Phòng cung cấp tại Phòng tuyển sinh,

7. Thời gian tuyển sinh: từ tháng 02/2017 – tháng 11/2017

8. Chỉ tiêu tuyển sinh: 210

9. Phí hồ sơ+ xét tuyển: 30.000 đồng

10. Học phí: từ 525.000 đồng/tháng – 550.000 đồng/ tháng ( tùy theo từng ngành nghề học sinh đăng kí)

* Năm 2018:

1.Ngành đào tạo:

- Sư phạm mầm non

- Sư phạm chuyên biệt

2. Hình thức đào tạo: Chính quy

3. Đối tượng và Thời gian đào tạo:

* Đối với hệ đào tạo 02 năm: Học sinh tốt  nghiệp THPT (hoặc tương đương)

* Đối với hệ  đào tạo 01 năm và trên 01 năm: Tốt nghiệp Trung cấp Chuyên nghiệp trở lên.

4. Hình thức tuyển sinh: Xét tuyển

5. Văn bằng tốt nghiệp: Sau khi tốt nghiệp, học sinh được cấp bằng trung cấp chuyên nghiệp hệ chính quy; đủ điều kiện học liên thông Cao đẳng, Đại học.

6. Hồ sơ dự tuyển: theo mẫu quy định do trường Trung cấp Chuyên nghiệp Hải Phòng cung cấp tại Phòng tuyển sinh,

7. Thời gian tuyển sinh: từ tháng 04/2018 – tháng 12/2018

8. Chỉ tiêu tuyển sinh: 155

9. Phí hồ sơ + xét tuyển: 30.000 đồng

10. Học phí: từ 525.000 đồng/tháng – 550.000 đồng/ tháng ( tùy theo từng ngành nghề học sinh đăng kí)

1.3.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển): Xét tuyển học bạ, thi tuyển theo tổ hợp môn

2. Các thông tin của năm tuyển sinh

2.1. Đối tượng tuyển sinh: Là các đối tượng đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên), đối tượng đã tốt nghiệp trung cấp hoặc đã có bằng tốt nghiệp trung cấp và học xong chương trình văn hóa lớp 12 và được công nhận đã hoàn thành các môn văn hóa THPT theo quy định.

2.2. Phạm vi tuyển sinh: Trên cả nước

2.3. Phương thức tuyển sinh:

- Xét tuyển học bạ: Đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương)

- Xét kết quả học tập toàn khóa + điểm trung bình thi tốt nghiệp/điểm tốt nghiệp: đối với thi sinh đã tốt nghiệp THPT và có bằng tốt nghiệp từ trung cấp chuyên nghiệp trở lên

- Thi tuyển.

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành/Nhóm ngành/Khối ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo

STT

Tên ngành

Chỉ tiêu

Phương thức

1

Sư phạm mầm non

50

+ Xét tuyển học bạ THPT năm lớp 12 theo tổ hợp 03 môn văn hóa: Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm – Hát

+ Xét kết quả học tập toàn khóa + điểm TB thi tốt nghiệp/điểm tốt nghiệp

+ Thi tuyển đầu vào các môn văn hóa: Toán + Văn

+ Sơ tuyển năng khiếu

2

Sư phạm chuyên biệt

20

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT:

- Học sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên), các đối tượng đã tốt nghiệp trung cấp hoặc đã có bằng tốt nghiệp trung cấp và học xong chương trình văn hóa lớp 12 và được công nhận đã hoàn thành các môn văn hóa THPT theo quy định.

- Học lực năm lớp 12 đạt từ khá trở lên (đối với thí sinh tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương)

- Có đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường: mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển...

Mã trường

Mã ngành

Tên ngành xét tuyển

Mã tổ hợp xét tuyển

Tổ hợp môn xét tuyển

Ghi chú

0301

42140201

Sư phạm mầm non

M00

Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm - Hát

 

42140203

Sư phạm chuyên biệt

M00

Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm - Hát

2.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo...

- Thời gian tuyển sinh: chia làm 03 đợt trong năm:

+ Đợt 1: từ 02/04/2019 đến hết 30/06/2019

+ Đợt 2: từ 01/07/2019 đến hết 30/09/2019

+ Đợt 3: từ 01/10/2019 đến hết 15/12/2019

- Điều kiện xét tuyển: 

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên), đã tốt nghiệp trung cấp hoặc đã có bằng tốt nghiệp trung cấp và học xong chương trình văn hóa lớp 12 và được công nhận đã hoàn thành các môn văn hóa THPT theo quy định

Đáp ứng được các yêu cầu về sơ tuyển các môn năng khiếu theo quy chế và quy định

Điểm trúng tuyển sẽ căn cứ vào số lượng thí sinh tham gia thi tuyển  hoặc xét tuyển theo tỷ lệ từ cao đến thấp đủ theo chỉ tiêu tuyển sinh được giao năm 2019

Điểm xét tuyển ( ĐX XT) được xác định như sau: Là tổng điểm môn theo tổ hợp xét tuyển, các môn thi văn hóa cộng với điểm ưu tiên khu vực, điểm ưu tiên đối tượng

ĐXT = ĐM1 + ĐM2 + ĐM3 + ĐƯT

Trong đó:

+ ĐXT: Điểm xét tuyển, được làm tròn đến 2 chữ số phần thập phân

+ Các điểm ĐM1; ĐM2 : Là điểm bài thi/môn thi các môn: Toán và ngữ văn (hoặc điểm trung bình tổng kết năm lớp 12 của môn toán và ngữ văn)

+ ĐM3: Điểm năng khiếu

+ ĐƯT : Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Đạt các yêu cầu sơ tuyển và nộp hồ sơ đầy đủ, đúng thời gian theo quy định.

- Hình thức, địa chỉ nhận hồ sơ dự tuyển: Thí sinh nộp trực tiếp tại phòng tuyển sinh của nhà trường hoặc gửi qua bưu điện, chuyển phát nhanh về trụ sở chính của nhà trường tại  địa chỉ số 39 Lương Khánh Thiện, Ngô Quyền, Hải Phòng

- Địa điểm học: Trường trung cấp chuyên nghiệp Hải Phòng, số 39 Lương Khánh Thiện, Ngô Quyền, Hải Phòng

- Điện thoại liên hệ: 0225.3.757.668

2.8. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển: Áp dụng quy chế tuyển sinh theo Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25/01/2017, Thông tư 07/2018/TT-BGDĐT ngày 01/03/2018 và theo Thông tư 02/2019/TT-BGDĐT ngày 28/02/2019 của Bộ Giáo dục & Đào tạo ban hành.

2.9. Phí xét tuyển: 30.000 đồng

2.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có): dự kiến học phí từ 650.000 đồng/ tháng/ sv – 900.000 đồng/ tháng/sv

2.11. Thông tin trực hỗ trợ để giải đáp thắc mắc trong quá trình đăng ký dự thi, đăng ký xét tuyển đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng, tuyển sinh trung cấp nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy năm 2019

Địa chỉ website của trường: hpg.edu.vn

Thông tin trực hỗ trợ để giải đáp thắc mắc:

STT

Họ và tên

Chức danh, chức vụ

Điện thoại

Email

1

Trần Thị Thanh Châm

Cán bộ tuyển sinh

0936.878.990

Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

2

Trần Thị Thanh Phương

Cán bộ tuyển sinh

0359.129.993

Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

3

Nguyễn Thị Hồng Hạnh

Cán bộ tuyển sinh

0772.270.647

Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.

2.12. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)....

3. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung trong năm

3.1. Tuyển sinh bổ sung đợt 1: Dự kiến T08/2019

3.2. Tuyển sinh bổ sung đợt 2: Dự kiến T11/2019

4. Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng

4.1.  Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:

4.1.1. Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:

- Tổng diện tích đất của trường: 1.79 ha

- Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo thuộc sở hữu của cơ sở đào tạo tính trên một sinh viên chính quy (Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu, thư viện, trung tâm học liệu, trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập): 6455 m2.

- Số chỗ ở ký túc xá sinh viên (nếu có).

4.1.2. Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

TT

Tên

Dạnh mục trang thiết bị chính

1.

Phòng máy tính

- 1. Máy tính:     40 bộ

- 2. Máy chiếu   01 bộ

2.

Phòng ngoại ngữ

- Màn hình:        02

- Máy chiếu       01

- Đầu DVD       02

- Đĩa CD, DVD

3

Phòng nhạc họa

- Đàn:                01

- Kèn:                01

- Trống:              01

4.1.3. Thống kê phòng học:

TT

Loại phòng

Số lượng

1.

Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ

01

2.

Phòng học từ 100 - 200 chỗ

02

3.

Phòng học từ 50 - 100 chỗ

06

4.

Số phòng học dưới 50 chỗ

10

5

Số phòng học đa phương tiện

05

4.1.4. Thống kê về học liệu (giáo trình, học liệu, tài liệu, sách tham khảo…, tạp chí, kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện:

TT

Khối ngành đào tạo/Nhóm ngành

Số lượng

 

Khối ngành I

 

1

Sư phạm mầm non

48

2.

Sư phạm chuyên biệt

40

4.2. Danh sách giảng viên cơ hữu:

Khối ngành/ ngành

GS.TS/

GS.TSKH

PGS.TS/

PGS.TSKH

TS/

TSKH

ThS

ĐH

Khối ngành I

 

 

 

 

 

 

Ngành Sư phạm mầm non

 

 

 

 

 

 

Hoàng Thị Liên

 

 

 

X

 

 

Vũ Thị Tươi

 

 

 

X

 

 

Dương Thị Chinh

 

 

 

 

X

 

Nguyễn Thị Thu Trang

 

 

 

 

X

 

Nguyễn Hà Hải

 

 

 

 

X

 

Nguyễn Thị Hồng

 

 

 

 

X

 

Nông Thị Hương

 

 

 

X

 

 

Phạm Thị Na

 

 

 

 

X

 

Nguyễn Thị Dung

 

 

 

 

X

 

Nguyễn Thị Hồng Hạnh

 

 

 

X

 

 

Trần Mai Phương

 

 

 

 

X

 

Vũ Thị Hoa

 

 

 

 

X

 

Nguyễn Thị Loan

 

 

 

 

X

 

Vũ Thị Hồng

 

 

 

X

 

 

Lương Thị Lan

 

 

 

 

X

 

Vũ Thị Ngân

 

 

 

 

X

 

Ngô Thị Quỳnh Trang

 

 

 

 

X

 

Nguyễn Thị Hồng Vân

 

 

 

 

X

 

Nguyễn Thị Hồng Nhiên

 

 

 

 

X

 

Tổng của ngành

 

 

 

7.5

14

 

Ngành Sư phạm chuyên biệt

 

 

 

 

 

 

Vũ Thị Hồng

 

 

 

 

X

 

Trần Thị Hồng Hà

 

 

 

X

 

 

Mai Thị Oanh

 

 

 

 

X

 

Tổng cuả ngành

 

 

 

1.5

2

 

Tổng của khối ngành

 

 

 

9

16

 

GV các môn chung

 

 

 

1

4

 

Tổng số giảng viên

toàn trường

 

 

 

6

16

 

4.3. Danh sách giảng viên thỉnh giảng:

Khối ngành/ ngành

GS.TS/

GS.TSKH

PGS.TS/

PGS.TSKH

TS/

TSKH

ThS

ĐH

Khối ngành I

 

 

 

 

 

 

Ngành Sư phạm mầm non

 

 

 

 

 

 

Hoàng Thị Lệ Quyên

 

 

 

X

 

 

Nguyễn Văn Dũng

 

 

 

 

X

 

Lương Thị Vân Anh

 

 

 

 

X

 

Đỗ Thị Năm

 

 

 

X

 

 

Lương Việt Cường

 

 

 

 

X

 

Tổng của ngành

 

 

 

3

3

 

Ngành Sư phạm chuyên biệt

 

 

 

 

 

 

Đỗ Thị Thảo

 

 

X

 

 

 

Trần Thị Minh Thành

 

 

X

 

 

 

Tổng của ngành

 

 

4

 

 

 

Tổng của khối ngành

 

 

4

3

3

 

Tổng số giảng viên

toàn trường

 

 

2

2

3

 

5. Tình hình việc làm (thống kê cho 2 khóa tốt nghiệp gần nhất)

5.1 Năm 2017:

Nhóm ngành

Chỉ tiêu Tuyển sinh

Số SV/HS trúng tuyển nhập học

Số SV/HS tốt nghiệp

Trong đó số SV/HS tốt nghiệp đã có việc làm sau 12 tháng

 

ĐH

CĐSP

TCSP

ĐH

CĐSP

TCSP

ĐH

CĐSP

TCSP

ĐH

CĐSP

TCSP

Khối ngành I

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngành Sư phạm mầm non

 

 

180

 

 

140

 

 

296

 

 

95%

Ngành Sư phạm chuyên biệt

 

 

30

 

 

26

 

 

 

 

 

 

Khối ngành II

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành III

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành IV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành V

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành VI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành VII

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.2 Năm 2018:

Nhóm ngành

Chỉ tiêu Tuyển sinh

Số SV/HS trúng tuyển nhập học

Số SV/HS tốt nghiệp

Trong đó số SV/HS tốt nghiệp đã có việc làm sau 12 tháng

 

ĐH

CĐSP

TCSP

ĐH

CĐSP

TCSP

ĐH

CĐSP

TCSP

ĐH

CĐSP

TCSP

Khối ngành I

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngành Sư phạm mầm non

 

 

135

 

 

40

 

 

82

 

 

90%

Ngành Sư phạm chuyên biệt

 

 

20

 

 

0

 

 

 

 

 

 

Khối ngành II

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành III

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành IV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành V

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành VI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khối ngành VII

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6. Tài chính

- Tổng nguồn thu hợp pháp/năm của trường; 2.720.000.000đồng/năm

- Tổng chi phí đào tạo trung bình 1 sinh viên/năm của năm liền trước năm tuyển sinh: 6.500.000đồng/sv/năm

 

Ngày 09 tháng 03 năm 2019

HIỆU TRƯỞNG

 

Nguồn: Trường TCCN Hải Phòng

 

Lần cập nhật cuối lúc Thứ ba, 09 Tháng 4 2019 09:37